😊 Class String 😊

Các phương pháp và tài sản của lớp String

Chúng ta cùng tìm hiểu qua các phương pháp và tài sản của lớp String nhé.
js_masterJavascript
javascript-lap-trinh.jpg

Chào các bạn

Trong bài viết này mình sẽ nói qua về các tài sản properties và các phương pháp methods của chuỗi string

Properties Thuộc tính

  1. length

Thuộc tính length dùng để lấy ra độ dài của chuỗi.

Cú pháp

1let str = "Hồ Quang Trí";
2
3str.length; // number
Thuộc tínhMô tảTrả về
lengthLấy độ dài của chuỗinumber

Ví dụ:

1let str = "Hồ Quang Trí";
2
3console.log(str.length); // 12

Các bạn muốn tìm hiểu hơn về nó thì tham khảo tại đây Length

Methods Các phương pháp

Phương pháp là một chức năng dùng để thực hiện cái hành động gì đó. Trong string có rất rất là nhiều phương pháp như vậy. Chúng ta cùng đi qua nó nhé.

  1. [Symbol.iterator]()

Phương pháp để lặp một chuỗi

Cú pháp

1let str = "Hồ Quang Trí";
2
3str[Symbol.iterator](); // { next () { ... }}
Phương phápMô tảTrả về
[Symbol.iterator]Phương pháp lặp trả về một đối tượng. Trong đối tượng đó có phương pháp next. Trong phương pháp next mỗi lần lặp kiểm tra điều kiện rồi trả về object. Trong object có 2 key done với valueobject

Ví dụ

1let str = "Hồ Quang Trí";
2
3let iterator = str[Symbol.iterator](); // { next(){...} }
4let data = iterator.next(); // { done: false, value: "H"}
5
6while(!data.done) { // true
7    console.log(data.value); // H, ồ, ..., í
8    data = iterator.next();  // { done: false, value: "ồ"}
9}

Vậy cách chạy của nó như thế nào

  • Khai báo tên biến và gán giá trị let str = "Hồ Quang Trí"
  • Chúng ta gọi str[Symbol.iterator]() chức năng đó trả về một object và gán vào biến iterator
  • Trong đối tượng itertor có phương pháp next. Chúng ta gọi iterator.next() phương pháp này trả về đối tượng { done: false, value: "H"} và gán vào biến data
  • Chúng ta lặp while(!data.done) tương đương với while(!false) tương đương với while(true)
    • Chạy vào body chúng ta log nó ra console.log(data.value) suy ra chúng ta có ký tự H
    • Chúng ta cập nhập biến data lại data = iterator.next(). Bây giờ data{ done: false, value: "ồ"}
    • Chạy lên lại while(!data.done) rồi cứ như vậy cho đến khi nào { done: true, value: ""}
    • Khi { done: true, value: ""} thì while(!data.done) tương đương với while(!true) tương đương với while(false).
  • Khi while(false) thì body vòng lặp không chạy nữa ... Xuống dưới nếu vẫn còn mã

Các bạn có thể tìm hiểu thêm về nó tại đây [Symbol.iterator]

  1. charAt()

Phương pháp lấy ra ký tự tại một điểm bất kỳ nào trong chuỗi.

Cú pháp

1let str = "Hồ Quang Trí";
2
3str.charAt(pos); // number || ""
Phương phápMô tảTham sốTrả về
chaAtPhương pháp lấy ra ký tự bất kỳ trong chuỗi. Theo vị trí nào đó. Trả về ký tự tại vị trí đó hoặc chuỗi rỗng "" nếu không cópos vị trí cần lấyký tự hoặc ""

Ví dụ

1let str = "Hồ Quang Trí";
2
3console.log(str.charAt(0));          // H
4console.log(str.charAt(str.length)); // ""
5console.log(str.charAt(-1));         // ""

Ngoài phương pháp charAt cúng ta có thể dùng ký hiệu dấu ngoặc [].

1let str = "Hồ Quang Trí";
2
3console.log(str.charAt(0));          // H
4console.log(str.charAt(-1));         // ""
5console.log(str.charAt(str.length)); // ""
6
7console.log(str[0]);            // H
8console.log(str[-1]);           // undefined
9console.log(str[str.length]);   // undefined
Điểm khác nhauTrả về
charAtký tự hoặc chuỗi rỗng ""
[]ký tự hoặc undefined

Các bạn xem thêm tại đây charAt

  1. charCodeAt()

Phương pháp charCodeAt() trả về mã ký tự tại một vị trí nào đó trong chuỗi

Cú pháp

1let str = "Hồ Quang Trí";
2
3str.charCodeAt(index); // number || NaN
Phương phápMô tảTham sốTrả về
charCodeAtDùng để trả về mã ký tự tại vị trí bất kỳ trong chuỗiindex vị trí ký tựnumber hoặc NaN

Ví dụ:

1let str = "Hồ Quang Trí";
2
3console.log(str.charCodeAt(0));          // 72
4console.log(str.charCodeAt(-1));         // NaN
5console.log(str.charCodeAt(str.length)); // NaN

Các bạn tìm hiểu thêm tại đây charCodeAt

  1. codePointAt()

Phương pháp codePointAt() trả về ký tự mã tại vị trí bất kỳ trong chuỗi

Cú pháp

1let str = "Hồ Quang Trí";
2
3str.codePointAt(pos); // number  || undefined
Phương phápMô tảTham sốTrả về
codePointAtDùng trả về mã ký tự tại một vị trí bất kỳ trong chuỗipos vị trí cần lấynumber hoặc undefined

Ví dụ

1let str = "Hồ Quang Trí";
2
3console.log(str.codePointAt(0));          // 72
4console.log(str.codePointAt(-1));         // undefined
5console.log(str.codePointAt(str.length)); // undefined

Các bạn xem thêm về nó tại đây codePointAt

  1. concat()

Phương pháp concat() dùng để nối chuỗi.

Cú pháp

1let str = "Hồ Quang Trí";
2
3str.concat(...[string]) // string
Phương phápMô tảTham sốTrả về
concatDùng để nối chuỗi theo một hoặc nhiều chuỗi rồi trả về một chuỗi mới...[string] một hoặc một danh sách chuỗi cần nối.string

Ví dụ:

1let str = "Hồ Quang Trí";
2let age = 100;
3
4console.log(str.concat());                // Hồ Quang Trí
5console.log(str.concat(" tuổi ", age));   // Hồ Quang Trí tuổi 100
6console.log("Abc".concat(...[1, 3, 1]));  // Abc131

Các bạn tìm hiểu thêm về nó tại đây concat

  1. endsWith()

Phương pháp endsWith() dùng để kiểm tra xem một chuỗi có kết thúc bằng giá trị chúng ta chỉ định không.

Cú pháp

1let str = "Hồ Quang Trí";
2
3str.endsWith(searchString, endPosition); // true || false
Phương phápMô tảTham sốTrả về
endsWithPhương pháp kiểm tra xem một chuỗi có kết thúc bằng ký tự hoặc chuỗi ta chỉ định khôngsearchString chuổi hoặc ký tự ta cần kiểm tratrue hoặc false
endPosition vị trí kết thúc của chuổi hoặc ký tự ta cần tìm

Ví dụ:

1let str = "Hồ Quang Trí";
2
3console.log(str.endsWith("í"));     // true
4console.log(str.endsWith("H"));     // false
5console.log(str.endsWith("H", 1));  // true
6console.log(str.endsWith("H", 3));  // false

Các bạn tìm hiểu thêm về nó tại đây endsWith

  1. fromCharCode()

Phương pháp tỉnh String.fromCharCode() trả về ký tự tại mã chúng ta chỉ định.

Cú pháp

1String.fromCharCode(...[codes]); // string
Phương phápMô tảTham sốTrả về
fromCharCodePhương pháp dùng trả về ký tự tại mã chúng ta chỉ định...[codes] một hoặc nhiều mã chúng ta cần chuyểnstring

Ví dụ:

1let str = [72, 7891, 32];
2
3console.log(String.fromCharCode(72)); // H
4let s = String.fromCharCode(...str);  // Hồ
5console.log(s); // Hồ

Các bạn tham khảo thêm về nó tại đây fromCharCode

  1. fromCodePoint()

Phương pháp tỉnh String.fromCodePoint() trả về một chuỗi từ một hoặc nhiều điểm mã chúng ta chỉ định

Cú pháp

1String.fromCodePoint(...[codePoints]); // string
Phương phápMô tảTham sốTrả về
fromCodePointPhương pháp trả về một chuỗi từ một hoặc nhiều điểm mã chúng ta chỉ định...[codePoints] một hoặc nhiều điểm mãstring

Ví dụ:

1let str = [72, 7891, 32];
2
3console.log(String.fromCodePoint(72));  // H
4console.log(String.fromCodePoint(7891));// ồ
5let s = String.fromCodePoint(...str); 
6console.log(s); // Hồ

Các bạn tham khảo thêm về nó tại đây fromCodePoint

  1. includes()

Phương pháp includes() dùng để kiểm tra xem chuỗi hoặc ký tự chúng ta cần tìm có tồn tại hay không.

Cú pháp

1let str = "Hồ Quang Trí";
2
3str.includes(searchString, position); // true || false
Phương phápMô tảTham sốTrả về
includesPhương pháp dùng để kiểm tra xem chuỗi hoặc ký tự chúng ta cần tìm có tồn tại hay không.searchString ký tự hoặc chuỗi chúng ta cần tìmtrue hoặc false
position vị trí bắt đầu kiểm tra. Nếu không có thì vị trí bắt đầu từ số 0

Ví dụ:

1let str = "Hồ Quang Trí";
2
3console.log(str.includes("Q"));         // true
4console.log(str.includes("Q", 3));      // true
5console.log(str.includes("Q", 4));      // false
6console.log(str.includes("Quang", 3));  // true

Các bạn có thể tìm hiểu thêm về nó tại đây includes

  1. indexOf()

Phương pháp indexOf() tìm kiếm vị trí ký tự hoặc chuỗi chúng ta cần tìm.

Cú pháp

1let str = "Hồ Quang Trí";
2
3str.indexOf(searchString, position); // number
Phương phápMô tảTham sốTrả về
indexOfPhương pháp tìm kiếm vị trí ký tự hoặc chuỗi chúng ta cần tìm.searchString chuỗi hoặc ký tự chúng ta cần tìmVị trí number hoặc -1 nếu không tìm thấy
position vị trí chúng ta bắt đầu tìm. Nếu không được chỉ định thì 0 sẽ mặc định

Ví dụ:

1let str = "Hồ Quang Trí";
2
3console.log(str.indexOf("Q"));         // 3
4console.log(str.indexOf("Q", 3));      // 3
5console.log(str.indexOf("Q", 4));      // -1
6console.log(str.indexOf("Quang", 3));  // 3

Các bạn tham khảo thêm về nó tại đây indexOf

  1. lastIndexOf()

Phương pháp lastIndexOf() dùng để tìm kiếm vị trí cuối cùng của chuỗi hoặc ký tự ta cần tìm.

Cú pháp

1let str = "Hồ Quang Hồ Trí";
2
3str.lastIndexOf(searchString, position); // number
Phương phápMô tảTham sốTrả về
lastIndexOfPhương pháp dùng để tìm kiếm vị trí cuối cùng của chuỗi hoặc ký tự ta cần tìm. Theo vị trí chúng ta chỉ địnhsearchString chuỗi hoặc ký tự chúng ta cần tìmVị trí number nếu tìm thấy hoặc -1 nếu không tìm thấy
position vị trí bắt đầu tìm từ 0 đến số number ta chỉ định. Nếu không chỉ định thì 0 sẽ được sử dụng

Ví dụ:

1let str = "Hồ Quang Hồ Trí";
2
3console.log(str.lastIndexOf("Hồ"));         // 9
4console.log(str.lastIndexOf("Hồ", 3));      // 0
5console.log(str.lastIndexOf("A"));          // -1

Các bạn xem thêm về nó tại đây lastIndexOf

  1. localeCompare()

Phương pháp localeCompare() dùng để so sánh chuỗi theo địa phương chúng ta chỉ định.

Cú pháp

1let str = "Hồ Quang Trí";
2
3str.localeCompare(that, locales, options) // number
Phương phápMô tảTham sốTrả về
localeComparePhương pháp dùng để so sánh chuỗi theo địa phương chúng ta chỉ định.that chuổi chúng ta cần so sánhnumber
locales chuỗi string hoặc mảng string địa phương mà chúng ta chỉ định
options đối tượng tùy chọn Intl.Collator

Ví dụ:

1let str = "Hồ Quang Trí";
2let str2 = "Ho Quang Trí";
3
4console.log(str.localeCompare(str2)); // 1
5console.log(str.localeCompare(str2, "en", {
6    sensitivity: "base"
7})); // 0

Mình chưa sài nó bao giờ. Các bạn xem thêm về nó tại đây localeCompare

  1. match()

Phương pháp match() tìm kiếm chuỗi theo biểu thức reg chúng ta truyền vào.

Cú pháp

1let str = "Hồ Quang Trí";
2
3str.match(matcher); // array || null
Phương phápMô tảTham sốTrả về
matchPhương pháp tìm kiếm chuỗi theo biểu thức reg chúng ta truyền vào.matcher biểu thức chúng ta cần tìm Regarray hoặc null

Ví dụ:

1let str = "Hồ Quang Trí";
2
3console.log(str.match(/t/));        // null
4console.log(str.match(/t/ig));      // ["T"]
5console.log(str.match(/t\w?í/gi));  // ["Trí"]

Regular này nó rất rất là rộng lớn. Nó là trùm thao tác với chuỗi. Khi nào xong javascript mình sẽ làm một chương về nó. Nó rộng lớn vô cùng.

Các bạn tham khảo thêm tại đây match

  1. matchAll()

Phương pháp matchAll() dùng để tìm kiếm chuỗi theo biểu thức reg chúng ta truyền vào.

Cú pháp

1let str = "Hồ Quang Trí";
2
3str.matchAll(regexp); // object
Phương phápMô tảTham sốTrả về
matchAllPhương pháp dùng để tìm kiếm chuỗi theo biểu thức reg chúng ta truyền vào.regexp một biểu thức tìm kiếm Reg)một object iterator

Ví dụ:

1let str = "Hồ Quang Trí";
2
3let iterator = str.matchAll(/Q/g);
4
5console.log(iterator.next().value); // ['Q', index: 3, input: 'Hồ Quang Trí', groups: undefined]

Nó có rất rất nhiều thứ để học. Các bạn tham khảo thêm tại đây matchAll

  1. normalize()

Phương pháp normalize() rả về Mẫu Normalization Unicode của chuỗi.

Mình chưa bao giờ sài nó luôn. Các bạn muốn tìm hiểu về nó có thể xem tại đây normalize

  1. padEnd()

Phương pháp padEnd() dùng để nối chuỗi ở cuối theo đến độ dài chúng ta chỉ định.

Cú pháp

1let str = "Hồ Quang Trí";
2
3str.padEnd(maxLength, fillString); // string
Phương phápMô tảTham sốTrả về
padEndPhương pháp dùng để nối chuỗi ở cuối đến độ dài chúng ta chỉ định. Nếu độ dài hiện tại của chuỗi lớn hơn độ dài chúng ta chỉ định thì chuỗi hiện tại được trả về. Ngược lại thì chuỗi được nối thêm đến độ dài chúng ta chỉ định.maxLength độ dài chuỗi chúng ta muốn nối.string
fillString ký tự hoặc chuỗi chúng ta muốn nối

Ví dụ:

1let str = "Hồ Quang Trí";
2
3console.log(str.padEnd(12));            // Hồ Quang Trí
4console.log(str.padEnd(3));             // Hồ Quang Trí
5console.log(str.padEnd(15, "."));       // Hồ Quang Trí...
6console.log(str.padEnd(15, "hello"));   // Hồ Quang Tríhel

Các bạn có thể tìm hiểu thêm về nó tại đây padEnd

  1. padStart()

Phương pháp padStart() dùng để nối chuỗi ở đầu đến độ dài chúng ta chỉ định

Cú pháp

1let str = "Hồ Quang Trí";
2
3str.padStart(maxLength, fillString); // string
Phương phápMô tảTham sốTrả về
padStartPhương pháp dùng để nối chuỗi ở đầu đến độ dài chúng ta chỉ định.maxLength độ dài chuỗi chúng ta cần nối đếnstring
fillString chuỗi hoặc ký tự chúng ta cần nối

Ví dụ:

1let str = "Hồ Quang Trí";
2
3console.log(str.padStart(12));            // Hồ Quang Trí
4console.log(str.padStart(3));             // Hồ Quang Trí
5console.log(str.padStart(15, "."));       // ...Hồ Quang Trí
6console.log(str.padStart(15, "hello"));   // helHồ Quang Trí

Các bạn tìm hiểu thêm về nó tại đây padStart

  1. raw()

Phương pháp tỉnh String.raw() này mình cũng chưa bao giờ sài. Các bạn muốn tìm hiểu thì xem nó tại đây raw

  1. repeat()

Phương pháp repeat() dùng để lặp và nối chuỗi ở cuối theo số lượng ta chỉ định

Cú pháp

1let str = "Hồ Quang Trí";
2
3str.repeat(count); // string
Phương phápMô tảTham sốTrả về
repeatPhương pháp dùng để lặp và nối chuỗi ở cuối theo số lượng ta chỉ định.count số lượng lặp lạistring

Ví dụ:

1let str = "Hồ Quang Trí. ";
2
3console.log(str.repeat(0)); // "" 
4console.log(str.repeat(1)); // Hồ Quang Trí. 
5console.log(str.repeat(2)); // Hồ Quang Trí. Hồ Quang Trí. 
6console.log(str.repeat(5)); // Hồ Quang Trí. Hồ Quang Trí. Hồ Quang Trí. Hồ Quang Trí. Hồ Quang Trí.
  1. replace()

Phương pháp replace() dùng để thay thế chuỗi.

Cú pháp

1let str = "Hồ Quang Trí. ";
2
3str.replace(searchValue, replaceValue) // string
Phương phápMô tảTham sốTrả về
replacePhương pháp dùng để thay thế chuỗi từ một ký tự hoặc một chuỗi hoặc một biểu thức tìm kiếm với giá trị chúng ta chỉ địnhsearchValue chuỗi hoặc ký tự hoặc biểu thức Regexp
replaceValue giá trị cần thay thế

Ví dụ:

1let str = "Hồ Quang Trí.";
2
3console.log(str.replace(" ", "-"));   // Hồ-Quang Trí.
4console.log(str.replace(/\s/g, "-")); // Hồ-Quang-Trí.

Phương pháp này rất rất là mạnh mẽ. Nếu muốn tận dụng hết thì các bạn phải học Regexp

Các bạn xem thêm tại đây replace

  1. replaceAll()

Phương pháp replaceAll() dùng để thay thế tất cả chuỗi.

Cú pháp

1let str = "Hồ Quang Trí.";
2
3str.replaceAll(searchValue, replaceValue); // string
Phương phápMô tảTham sốTrả về
replaceAllPhương pháp dùng để thay thế chuỗi từ một ký tự hoặc một chuỗi hoặc một biểu thức tìm kiếm với giá trị chúng ta chỉ địnhsearchValue chuỗi hoặc ký tự hoặc biểu thức Regexp
replaceValue giá trị cần thay thế

Ví dụ:

1let str = "Hồ Quang Trí.";
2
3console.log(str.replaceAll(" ", "-"));   // Hồ-Quang-Trí.
4console.log(str.replaceAll(/\s/g, "-")); // Hồ-Quang-Trí.
  1. search()

Phương pháp search() tìm kiếm chuỗi trả về vị trí tìm thấy

Cú pháp

1let str = "Hồ Quang Trí.";
2
3str.search(searcher); // number || -1
Phương phápMô tảTham sốTrả về
searchPhương pháp tìm kiếm chuỗi hoặc ký tự trả về vị trí được tìm thấysearcher chuỗi hoặc ký tự hoặc biểu thức Regexpnumber hoặc -1

Ví dụ:

1let str = "Hồ Quang Trí.";
2
3console.log(str.search("y")); // -1
4console.log(str.search("Q")); // 3
5console.log(str.search(/Q/)); // 3

Các bạn xem thêm về nó tại đây search

  1. slice()

Phương pháp slice() dùng để cắt chuỗi

Cú pháp

1let str = "Hồ Quang Trí.";
2
3str.slice(start, end); // string
Phương phápMô tảTham sốTrả về
slicePhương pháp dùng để cắt chuỗi trả về chuỗi mớistart vị trí bắt đầu cắt. Có thể âmstring
end vị trí kết thúc cắt. Có thể âm

Ví dụ:

1let str = "Hồ Quang Trí.";
2
3console.log(str.slice(3));      // Quang Trí.
4console.log(str.slice(-3));     // rí.
5console.log(str.slice(3, 6));   // Qua
6console.log(str.slice(-6, -3)); // g T

Các bạn xem thêm tại đây slice

  1. split()

Phương pháp split() dùng tách chuỗi theo ký tự chúng ta chỉ định

Cú pháp

1let str = "Hồ Quang Trí.";
2
3str.split(splitter, limit); // array
Phương phápMô tảTham sốTrả về
splitPhương pháp dùng để tách chuỗi theo ký tự chúng ta chỉ định. Trả về một mảng stringsplitter ký tự hoặc chuỗi để cắtMảng array chuỗi
Bắt đầu từ 0 cho đến vị trí limit cần lấy trong mảng chuổi trả về

Ví dụ:

1let str = "Hồ Quang Trí.";
2
3console.log(str.split(' '));    // ['Hồ', 'Quang', 'Trí.']
4console.log(str.split(/\s/));   // ['Hồ', 'Quang', 'Trí.']
5console.log(str.split(' ', 1)); // ['Hồ']
6console.log(str.split(/\s/, 1));// ['Hồ']

Các bạn xem thêm về nó tại đây split

  1. startsWith()

Phương pháp startsWith() kiểm tra xem một chuỗi có bắt đầu bằng ký tự hoặc chuỗi chúng ta chỉ định hay không.

Cú pháp

1let str = "Hồ Quang Trí.";
2
3str.startsWith(searchString, position); // true || false
Phương phápMô tảTham sốTrả về
startsWithPhương pháp kiểm tra xem một chuỗi có bắt đầu bằng ký tự hoặc chuỗi chúng ta chỉ định hay không.searchString ký tự hoặc chuỗi cần kiểm tratrue hoặc false
position vị trí bắt đầu kiểm tra. Nếu không chỉ định thì 0 được sử dụng

Ví dụ:

1let str = "Hồ Quang Trí.";
2
3console.log(str.startsWith("Hồ"));      // true
4console.log(str.startsWith("Hồ", 0));   // true
5console.log(str.startsWith("Hồ", 1));   // false

Các bạn tìm hiểu thêm về nó tại đây startsWith

  1. substring()

Phương pháp substring() dùng để cắt chuỗi.

Cú pháp

1let str = "Hồ Quang Trí.";
2
3str.substring(start, end); // string
Phương phápMô tảTham sốTrả về
substringPhương pháp dùng để cắt chuỗi từ vị trí bắt đầu đến vị trí kết thúcstart vị trí bắt đầu cắtstring
end vị trí kết thúc cắt

Ví dụ:

1let str = "Hồ Quang Trí.";
2
3console.log(str.substring(3));      // Quang Trí.
4console.log(str.substring(3, 5));   // Qu
5console.log(str.substring(5, 3));   // Qu

Các bạn tìm hiểu thêm về nó tại đây substring

  1. toLocaleLowerCase()

Phương pháp toLocaleLowerCase() dùng để chuyển đỗi ký tự hoa trong chuỗi về ký tự thường. Theo địa phương chúng ta chỉ định.

Cú pháp

1let str = "Hồ Quang Trí.";
2
3str.toLocaleLowerCase(locales) // string
Phương phápMô tảTham sốTrả về
toLocaleLowerCasePhương pháp dùng để chuyển đỗi ký tự hoa trong chuỗi về ký tự thường. Theo địa phương chúng ta chỉ định.locales một chuỗi hoặc một mãng chuỗi địa phương chúng ta chỉ địnhstring

Ví dụ:

1let str = "Hồ Quang Trí.";
2
3console.log(str.toLocaleLowerCase("en-US")); // hồ quang trí.

Các bạn tìm hiểu thêm về nó tại đây toLocaleLowerCase

  1. toLocaleUpperCase()

Phương pháp toLocaleUpperCase() dùng để chuyển đỗi ký tự thường trong chuỗi về ký tự hoa. Theo địa phương chúng ta chỉ định.

Cú pháp

1let str = "Hồ Quang Trí.";
2
3str.toLocaleUpperCase(locales); // string
Phương phápMô tảTham sốTrả về
toLocaleUpperCasePhương pháp dùng để chuyển đỗi ký tự thường trong chuỗi về ký tự hoa. Theo địa phương chúng ta chỉ định.locales một chuỗi mảng chuỗi địa phương chúng ta cần chuyểnstring

Ví dụ:

1let str = "Hồ Quang Trí.";
2
3console.log(str.toLocaleUpperCase("en-US")); // HỒ QUANG TRÍ.

Các bạn tìm hiểu thêm tại đây toLocaleUpperCase

  1. toLowerCase()

Phương pháp toLowerCase() dùng để biến ký tự hoa thành ký tự thường.

Cú pháp

1let str = "Hồ Quang Trí.";
2
3str.toLowerCase(); // string
Phương phápMô tảTham sốTrả về
toLowerCasePhương pháp dùng để biến ký tự hoa thành ký tự thường.string

Ví dụ:

1let str = "Hồ Quang Trí.";
2
3console.log(str.toLowerCase()); // hồ quang trí.

Các bạn tìm hiểu thêm về nó tại đây toLowerCase

  1. toString()

Phương pháp toString() dùng để chuyễn đổi một đối tượng về chuỗi

Cú pháp

1let obj = new String("Hồ Quang Trí");
2
3obj.toString(); // string
Phương phápMô tảTham sốTrả về
toStringPhương pháp dùng để chuyễn đổi một đối tượng về chuỗi.string

Ví dụ:

1let obj = new String("Hồ Quang Trí");
2
3console.log(obj);               // String {'Hồ Quang Trí'}
4console.log(obj.toString());    // Hồ Quang Trí

Các bạn tìm hiểu thêm về nó tại đây toString

  1. toUpperCase()

Phương pháp toUpperCase() dùng để biến đổi ký tự thường thành ký tự hoa trong chuỗi.

Cú pháp

1let str = "Hồ Quang Trí";
2
3str.toUpperCase(); // string
Phương phápMô tảTham sốTrả về
toUpperCasePhương pháp dùng để biến đổi ký tự thường thành ký tự hoa trong chuỗi.string

Ví dụ:

1let str = "Hồ Quang Trí";
2
3console.log(str.toUpperCase()); // HỒ QUANG TRÍ

Các bạn tìm hiểu thêm về nó tại đây toUpperCase

  1. trim()

Phương pháp trim() dùng để cắt ký tự khoảng trắng ở đầu và cuối chuỗi.

Cú pháp

1let str = "   Hồ Quang Trí   ";
2
3str.trim(); // string
Phương phápMô tảTham sốTrả về
trimPhương pháp dùng để cắt ký tự khoảng trắng ở đầu và cuối chuỗi.string

Ví dụ:

1let str = "   Hồ Quang Trí   ";
2
3console.log(str.trim()); // Hồ Quang Trí

Các bạn tìm hiểu thêm về nó tại đây trim

  1. trimEnd()

Phương pháp trimEnd() dùng để xóa khoảng trắng ở cuối chuỗi.

Cú pháp

1let str = "   Hồ Quang Trí   ";
2
3str.trimEnd(); // string
Phương phápMô tảTham sốTrả về
trimEndPhương pháp dùng để xóa khoảng trắng ở cuối chuỗistring

Ví dụ:

1let str = "   Hồ Quang Trí   ";
2
3console.log(str.trimEnd()); // "   Hồ Quang Trí"

Các bạn tìm hiểu thêm tại đây trimEnd

  1. trimStart()

Phương pháp trimStart() dùng để xóa khoảng trắng ở đầu chuỗi.

Cú pháp

1let str = "   Hồ Quang Trí   ";
2
3str.trimStart(); // string
Phương phápMô tảTham sốTrả về
trimStartPhương pháp dùng để xóa khoảng trắng ở đầu chuỗi.string

Ví dụ:

1let str = "   Hồ Quang Trí   ";
2
3console.log(str.trimStart()); // "Hồ Quang Trí   "

Các bạn tìm hiểu thêm tại đây trimStart

  1. valueOf()

Phương pháp valueOf() dùng để trả về nguyên thủy của đối tượng chuỗi.

Cú pháp

1let obj = new String("Hồ Quang Trí");
2
3obj.valueOf(); // string
Phương phápMô tảTham sốTrả về
valueOfPhương pháp dùng để trả về nguyên thủy của đối tượng chuỗi.string

Ví dụ:

1let obj = new String("Hồ Quang Trí");
2
3console.log(obj);               // String {'Hồ Quang Trí'}
4console.log(obj.valueOf());     // Hồ Quang Trí

hoặc ghi đè nó

1let obj = new String("Hồ Quang Trí");
2
3obj.valueOf = function () {
4    return 1;
5}
6
7console.log(obj);               // String {'Hồ Quang Trí', valueOf: ƒ}
8console.log(obj.valueOf());     // 1

Các bạn tìm hiểu thêm về nó tại đây valueOf

Tổng kết

Trong bài viết này mình đả đi sơ lượt qua các phương pháp và tài sản của chuỗi.

Có rất rất là nhiều thứ để học. Nếu nhớ hết thì càng tốt. Rất giúp ích cho các bạn sau này.

Thao tác với chuỗi rất rất là thường xuyên.

  • phương pháp
  • tài sản
  • static
  • string
  • chuỗi

OFFJS.COM - Blog học tập giải trí - 🐲

Chia sẻ nhiều kiến thức thú vị trong lập trình cũng như cuộc sống.

Giới thiệu


Trang web này mình sẽ nói về kiến thức lập trình và cuộc sống mà các bạn mới học hay đang dự định học. Có một bước đi đầu đời vững chắc.

Hồ Quang Trí.jpg

Đi kèm với đó là những lý thuyết và các dòng code minh họa. Để các bạn dễ hình dung.

Đơn nhiên cũng không dễ dàng ngày một ngày hai mà học hết được.

Học Tập Là Một Con Đường Dài Vô Tận

Nó sẽ nuốt các bạn vô số thời gian nhưng bù lại khi đã biết thì mọi thứ thật là tuyệt.

1console.log("Hồ Quang Trí");

Nếu có ai nói bạn học lập trình trong vòng 3 đến 6 tháng thì mình xin nói thật không bao giờ có chuyện đó nhé.

Chúc các bạn thành công.

Chân trang

phone-toan-phat.png

0353210168

address-toan-phat.png

Việt Nam